đế quốc chủ nghĩa

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống tư tưởng chính sách của chủ nghĩa đế quốc: "đế quốc chủ nghĩa" chỉ hệ tư tưởng, chính sách hành động của các nước đế quốc nhằm mở rộng lãnh thổ, bóc lột thuộc địa, thống trị thế giới về kinh tế, chính trị, quân sự.
    • Chế độ chính trị - xã hội của các nước đế quốc: "đế quốc chủ nghĩa" còn dùng để chỉ giai đoạn phát triển cao nhất của chủ nghĩa tư bản, đặc trưng bởi sự tập trung tư bản độc quyền xuất khẩu tư bản ra nước ngoài.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất của chủ nghĩa đế quốc: Dùng để mô tả các chính sách, hành động, hoặc tư tưởng xu hướng bành trướng, xâm lược, áp bức các dân tộc khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đế quốc chủ nghĩanguyên nhân chính gây ra các cuộc chiến tranh thế giới. (Chủ nghĩa đế quốc nguồn gốc của các cuộc xung đột toàn cầu.)
    • Lịch sử đã chứng kiến sự sụp đổ của nhiều đế quốc chủ nghĩa. (Các đế chế theo chủ nghĩa này đã tan rã theo thời gian.)
  • Tính từ:

    • Chính sách đế quốc chủ nghĩa của nước đó đã bị lên án mạnh mẽ. (Chính sách mang tính xâm lược của nước đó bị chỉ trích.)
    • Tư tưởng đế quốc chủ nghĩa vẫn còn tồn tại trong một số quốc gia. (Tư tưởng bành trướng vẫn còn ảnh hưởngmột số nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ nghĩa đế quốc thực dân": hình thức đế quốc chủ nghĩa kết hợp với ách thống trị trực tiếp thuộc địa.

    • Chủ nghĩa đế quốc thực dân đã để lại nhiều hậu quả nặng nề cho các nước châu Phi. (Sự thống trị trực tiếp của các đế quốc gây ra tổn thất lâu dài.)
  • "đế quốc chủ nghĩa mới": hình thức thống trị gián tiếp qua kinh tế, văn hóa, thay vì quân sự.

    • Đế quốc chủ nghĩa mới thể hiện qua việc kiểm soát nguồn tài nguyên thị trường. (Sự thống trị hiện đại diễn ra qua các công cụ kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nghĩa đế quốc (danh từ): đồng nghĩa với "đế quốc chủ nghĩa", nhấn mạnh vào hệ tư tưởng.

    • Chủ nghĩa đế quốc giai đoạn cuối của chủ nghĩa tư bản. (Đây khái niệm kinh điển trong lý luận chính trị.)
  • Chủ nghĩa thực dân (danh từ): một hình thức cụ thể của đế quốc chủ nghĩa, tập trung vào việc chiếm đất cai trị thuộc địa.

    • Chủ nghĩa thực dân đi đôi với việc khai thác tài nguyên lao động. (Đây một biểu hiện của đế quốc chủ nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ nghĩa bành trướng: chính sách mở rộng lãnh thổ ảnh hưởng.
  • Chủ nghĩa xâm lược: hành động dùng lực để chiếm đoạt đất đai quyền lực.
  • Chủ nghĩa thực dân mới: hình thức thống trị kinh tế văn hóa thay thế cho thống trị quân sự.
Thành ngữ liên quan
  • Đế quốc chủ nghĩađồng minh của chiến tranh: ám chỉ hệ tư tưởng này thúc đẩy xung đột bạo lực.
    • Đế quốc chủ nghĩađồng minh của chiến tranh, luôn tìm cách mở rộng ảnh hưởng. (Tư tưởng này thường dẫn đến các cuộc chiến tranh phi nghĩa.)